quốc khánh

Học thuật
Thân thiện
quốc khánh

Cả gia đình sum họp mừng ngày quốc khánh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày lễ kỷ niệm trọng đại của một quốc gia, thường ngày đánh dấu sự ra đời của nhà nước hoặc một sự kiện lịch sử ý nghĩa đặc biệt: "Quốc khánh" dịp để toàn dân tưởng nhớ, kỷ niệm chúc mừng sự phát triển, sự độc lập phồn vinh của đất nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngày 2 tháng 9 được chọn ngày Quốc khánh của nước Việt Nam.
    • Các đường phố được trang hoàng rực rỡ cờ hoa để chào mừng ngày Quốc khánh.
    • Lễ diễu binh, diễu hành một phần quan trọng trong các nghi thức kỷ niệm Quốc khánh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kỷ niệm Quốc khánh": tổ chức các hoạt động để tưởng nhớ chúc mừng ngày lễ này.
    • Nhân dân cả nước náo nức kỷ niệm Quốc khánh.
  • "Chào mừng Quốc khánh": thể hiện niềm vui, lòng thành kính sự hân hoan đón chào ngày lễ của đất nước.
    • Chương trình nghệ thuật đặc sắc chào mừng Quốc khánh.
Biến thể từ gần giống
  • Ngày lễ quốc gia: Cụm từ có nghĩa tương đương, chỉ ngày lễ chung của cả nước.
  • Ngày độc lập: Thường dùng để chỉ ngày Quốc khánh của các quốc gia sự kiện được kỷ niệm ngày giành được độc lập.
Từ đồng nghĩa
  • Ngày lễ lớn của đất nước: Chỉ ngày lễ ý nghĩa trọng đại trên phạm vi toàn quốc.
  • Ngày hội của dân tộc: Nhấn mạnh tính chất tưng bừng, đoàn kết của toàn dân tộc trong ngày này.
Thành ngữ liên quan

(Từ "quốc khánh" thường không đi trực tiếp vào các thành ngữ cố định, chủ đề của các cụm từ trang trọng mang tính nghi lễ.) - Mừng đất nước thêm xuân: Cụm từ thơ ca thường được dùng trong dịp Quốc khánh, ý nói chúc cho đất nước ngày càng tươi đẹp, phát triển. - Mừng ngày Quốc khánh, mừng đất nước thêm xuân.

quốc khánh

Cả gia đình sum họp mừng ngày quốc khánh.

  1. dt (H. khánh: vui mừng) Lễ kỉ niệm hằng năm để mừng sự phồn vinh của đất nước: Cả gia đình sum họp mừng ngày quốc khánh.

Từ gần giống

Từ chứa "quốc khánh"